thép tròn trơn

thép tròn trơn

Ngày đăng:14/01/2024 10:19 AM

    THÉP TRÒN TRƠN

    • Thép tròn trơn

    ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

    Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS G 3101:2017)

    Tiêu chuẩn Mác thép  Giới hạn chảy
    (N/mm2)
    Giới hạn đứt
    (N/mm2)
    Số hiệu mẫu thử Giãn dài
    tương đối (%)
    Uốn cong
    Góc uốn (0) Bán kính gối uốn
    (mm)
    ø≤16 16≤ø≤40 ø>40
    JIS G 3101
    (2017)
    SS 330 205 min 195 min 175 min 330~430  No. 2 25 min (ø≤25) 180o R = 0,5 x ø
     No. 14A 28 min (ø>25)
    SS 400 245 min 235 min 215 min 400~510  No. 2 20 min (ø≤25) 180o R = 1,5 x ø
     No. 14A 22 min (ø>25)

    CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

    Loại hàng Chiều dài (mét/cây) Khối lượng/mét
    (kg/m)
    Khối lượng/Cây
    kg/cây
    Số cây/Bó
    (cây)
    Khối lượng/Bó
    (Tấn/bó)
    P 14 12 1,208 14,496 138 2,000
    P 16 12 1,579 18,948 106 2,008
    P 18 12 1,998 23,976 84 2,013
    P 20 12 2,466 29,592 68 2,012
    P 22 12 2,984 35,808 56 2,005
    P 25 12 3,854 46,248 44 2,034
    P 28 12 4,834 58,008 36 2,088
    P 30 12 5,549 66,588 30 1,997
    P 32 12 6,313 75,756 28 2,121
    P 36 12 7,990 95,880 22 2,109
    P 38 12 8,903 106,836 20 2,136
    P 40 12 9,865 118,380 18 2,130

    DUNG SAI KÍCH THƯỚC

    Đường kính danh nghĩa Dung sai đường kính Độ ovan Dung sai chiều dài
    Dưới 16 mm ± 0,40 0,50 0~40 mm
    Từ 16 mm đến dưới 28 mm ± 0,50 0,60
    Từ 28mm trở lên ± 0,60 0,70

     

    Download file: Tại Đây