Bảng giá thép tròn trơn | Đơn giá mạ kẽm và nhúng kẽm hôm nay

Bảng giá thép tròn trơn | Đơn giá mạ kẽm và nhúng kẽm hôm nay

Ngày đăng:31/01/2024 03:00 PM

    Bảng giá thép tròn trơn | Đơn giá mạ kẽm và nhúng kẽm hôm nay

    Cùng tham khảo bảng giá thép tròn trơn tại Thép Thành Đạt SCM. Chúng tôi là công ty bán thép tròn trơn đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng 

    Công ty chúng tôi gửi bảng báo giá sắt thép tròn trơn mới nhất đến quý khách hàng. 

    Bảng giá thép tròn trơn | Đơn giá mạ kẽm và nhúng kẽm hôm nay

    Cùng tham khảo bảng giá thép tròn trơn tại Thép Thành Đạt SCM. Chúng tôi là công ty bán thép tròn trơn đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

    Công ty chúng tôi gửi bảng báo giá sắt thép tròn trơn mới nhất đến quý khách hàng.Thép Thành Đạt SCM là đơn vị uy tín cung cấp sắt thép tròn trơn từ Miền Nam, Việt Nhật, Hòa Phát và nhập khẩu từ nhiều nước. Quý khách là cá nhân, tổ chức hoặc nhà thầu xây dựng cần mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ để nhận ưu đãi đặc biệt.

    Thông tin về thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng

    Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng, một loại thép dạng thanh với cấu trúc hình tròn và chiều dài thường là 6m, được thực hiện thông qua hai phương pháp cán nóng hoặc cán nguội. Được đánh giá cao về độ cứng và độ rắn, là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.
    Không chỉ nổi bật với tính cơ lý xuất sắc mà còn hỗ trợ quá trình gia công hàn và cắt sản phẩm trở nên dễ dàng, được đánh giá là một trong những sản phẩm thép xuất sắc nhất trên thị trường

    Thành phần hóa học sắt tròn trơn

    Mác thép C Si Mn P S
    CB240-T 0,05 0,05
    CB300-T 0,05 0,05
    CB400-T 0,3 0,55 1,5 0,04 0,04

    Bảng cơ tính sắt tròn trơn

    Loại Thép Giá trị quy định của giới hạn chảy trên
    ReH, MPa
    Giá trị quy định của giới hạn bền kéo
    Rm, MPa
    Giá trị đặc trưng quy định của độ giãn dài
    Giá trị quy định của độ giãn dài, %
    Nhỏ nhất Nhỏ nhất A5
    Nhỏ nhất
    Agt
    Nhỏ nhất
    CB240-T 240 380 20 2
    CB300-T 300 440 16
    CB400-T 400 500 16 8

    Bảng giá sắt thép tròn trơn hôm nay 

    Giá thép tròn trơn hôm nay dao động từ 17,499 đồng/kg đến 18,000 đồng/kg.

    Tên Hàng

    (Kg/m)

    Đơn Giá Đ/Kg

    Đơn Giá Đ/cây 1m

    Thép tròn trơn phi 10

    0.62

    17,499

    10,849

    Thép tròn trơn phi 12

    0.89

    17,499

    15,574

    Thép tròn trơn phi 14

    1.21

    17,499

    21,174

    Thép tròn trơn phi 16

    1.58

    17,499

    27,648

    Thép tròn trơn phi 18

    2

    17,499

    34,998

    Thép tròn trơn phi 20

    2.47

    16,390

    40,483

    Thép tròn trơn phi 22

    2.98

    16,390

    48,842

    Thép tròn trơn phi 24

    3.55

    16,390

    58,185

    Thép tròn trơn phi 25

    3.85

    16,390

    63,102

    Thép tròn trơn phi 26

    4.17

    16,390

    68,346

    Thép tròn trơn phi 28

    4.83

    16,390

    79,164

    Thép tròn trơn phi 30

    5.55

    16,390

    90,965

    Thép tròn trơn phi 32

    6.31

    15,980

    100,834

    Thép tròn trơn phi 34

    7.13

    15,980

    113,937

    Thép tròn trơn phi 35

    7.55

    15,980

    120,649

    Thép tròn trơn phi 36

    7.99

    15,980

    127,680

    Thép tròn trơn phi 38

    8.9

    15,980

    142,222

    Thép tròn trơn phi 40

    9.86

    15,980

    157,563

    Thép tròn trơn phi 42

    10.88

    15,980

    173,862

    Thép tròn trơn phi 44

    11.94

    15,980

    190,801

    Thép tròn trơn phi 45

    12.48

    15,980

    199,430

    Thép tròn trơn phi 46

    13.05

    15,980

    208,539

    Thép tròn trơn phi 48

    14.21

    15,980

    227,076

    Thép tròn trơn phi 50

    15.41

    15,980

    246,252

    Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng hôm nay 

    Giá thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng hôm nay dao động từ 20,500 đồng/kg đến 21,000 đồng/kg.

    Thép tròn trơn nhúng kẽm

    Barem ( Kg/m )

    Giá Đ/Kg

    Giá Đ/Cây 6m

    Thép tròn trơn D10

    0.62

    15390

    57,251

    Thép tròn trơn D12

    0.89

    15390

    82,183

    Thép tròn trơn D14

    1.21

    15390

    111,731

    Thép tròn trơn D16

    1.58

    15390

    145,897

    Thép tròn trơn D18

    2

    15390

    184,680

    Thép tròn trơn D20

    2.47

    15390

    228,080

    Thép tròn trơn D22

    2.98

    15390

    275,173

    Thép tròn trơn D24

    3.55

    15390

    327,807

    Thép tròn trơn D25

    3.85

    15390

    355,509

    Thép tròn trơn D26

    4.17

    15390

    385,058

    Thép tròn trơn D28

    4.83

    15390

    446,002

    Thép tròn trơn D30

    5.55

    15390

    512,487

    Thép tròn trơn D32

    6.31

    15390

    582,665

    Thép tròn trơn D34

    7.13

    15390

    658,384

    Thép tròn trơn D35

    7.55

    15390

    697,167

    Thép tròn trơn D36

    7.99

    15390

    737,797

    Thép tròn trơn D38

    8.9

    15390

    821,826

    Thép tròn trơn D40

    9.86

    15390

    910,472

    Thép tròn trơn D42

    10.88

    15390

    1,004,659

    Thép tròn trơn D44

    11.94

    15390

    1,102,540

    Thép tròn trơn D45

    12.48

    15390

    1,152,403

    Thép tròn trơn D46

    13.05

    15390

    1,205,037

    Thép tròn trơn D48

    14.21

    15390

    1,312,151

    Thép tròn trơn D50

    15.41

    15390

    1,422,959

    Bảng giá sắt thép tròn trơn mạ kẽm hôm nay 

    Giá thép tròn trơn mạ kẽm hôm nay dao động 18,500 đồng/kg đến 19,000 đồng/kg.

    Tên Sản Phẩm

     (KG/MÉT)

    Đơn giá Đ/cây 6m

    Đơn giá Đ/cây 12m

    Sắt thép tròn trơn Ø6

    0.22

    23,087

    46,174

    Sắt thép tròn trơn Ø8

    0.39

    40,927

    81,853

    Sắt thép tròn trơn Ø10

    0.62

    65,063

    130,126

    Sắt thép tròn trơn Ø12

    0.89

    93,397

    186,793

    Sắt thép tròn trơn Ø14

    1.21

    126,977

    253,955

    Sắt thép tròn trơn Ø16

    1.58

    165,805

    331,610

    Sắt thép tròn trơn Ø18

    2

    209,880

    419,760

    Sắt thép tròn trơn Ø20

    2.47

    259,202

    518,404

    Sắt thép tròn trơn Ø22

    2.98

    312,721

    625,442

    Sắt thép tròn trơn Ø24

    3.55

    372,537

    745,074

    Sắt thép tròn trơn Ø25

    3.85

    404,019

    808,038

    Sắt thép tròn trơn Ø26

    4.17

    437,600

    875,200

    Sắt thép tròn trơn Ø28

    4.83

    506,860

    1,013,720

    Sắt thép tròn trơn Ø30

    5.55

    582,417

    1,164,834

    Sắt thép tròn trơn Ø32

    6.31

    662,171

    1,324,343

    Sắt thép tròn trơn Ø34

    7.13

    748,222

    1,496,444

    Sắt thép tròn trơn Ø35

    7.55

    792,297

    1,584,594

    Sắt thép tròn trơn Ø36

    7.99

    838,471

    1,676,941

    Sắt thép tròn trơn Ø38

    8.9

    933,966

    1,867,932

    Sắt thép tròn trơn Ø40

    9.86

    1,034,708

    2,069,417

    Sắt thép tròn trơn Ø42

    10.88

    1,141,747

    2,283,494

    Sắt thép tròn trơn Ø44

    11.94

    1,252,984

    2,505,967

    Sắt thép tròn trơn Ø45

    12.48

    1,309,651

    2,619,302

    Sắt thép tròn trơn Ø46

    13.05

    1,369,467

    2,738,934

    Sắt thép tròn trơn Ø48

    14.21

    1,491,197

    2,982,395

    Sắt thép tròn trơn Ø50

    15.41

    1,617,125

    3,234,251

    Sắt thép tròn trơn Ø52

    16.67

    1,749,350

    3,498,700

    Sắt thép tròn trơn Ø55

    18.65

    1,957,131

    3,914,262

    Sắt thép tròn trơn Ø60

    22.2

    2,329,668

    4,659,336

    Sắt thép tròn trơn Ø65

    26.05

    2,733,687

    5,467,374

    Sắt thép tròn trơn Ø70

    30.21

    3,170,237

    6,340,475

    Sắt thép tròn trơn Ø75

    34.68

    3,639,319

    7,278,638

    Sắt thép tròn trơn Ø80

    39.46

    4,140,932

    8,281,865

    Sắt thép tròn trơn Ø85

    44.54

    4,674,028

    9,348,055

    Sắt thép tròn trơn Ø90

    49.94

    5,240,704

    10,481,407

    Sắt thép tròn trơn Ø95

    55.64

    5,838,862

    11,677,723

    Sắt thép tròn trơn Ø100

    61.65

    6,469,551

    12,939,102

    Sắt thép tròn trơn Ø110

    74.6

    7,828,524

    15,657,048

    Sắt thép tròn trơn Ø120

    88.78

    9,316,573

    18,633,146

    Sắt thép tròn trơn Ø125

    96.33

    10,108,870

    20,217,740

    Sắt thép tròn trơn Ø130

    104.2

    10,934,748

    21,869,496

    Sắt thép tròn trơn Ø135

    112.36

    11,791,058

    23,582,117

    Sắt thép tròn trơn Ø140

    120.84

    12,680,950

    25,361,899

    Sắt thép tròn trơn Ø145

    129.63

    13,603,372

    27,206,744

    Sắt thép tròn trơn Ø150

    138.72

    14,557,277

    29,114,554

    Sắt thép tròn trơn Ø155

    148.12

    15,543,713

    31,087,426

    Sắt thép tròn trơn Ø160

    157.83

    16,562,680

    33,125,360

    Sắt thép tròn trơn Ø170

    178.18

    18,698,209

    37,396,418

    Sắt thép tròn trơn Ø180

    199.76

    20,962,814

    41,925,629

    Sắt thép tròn trơn Ø190

    222.57

    23,356,496

    46,712,992

    Sắt thép tròn trơn Ø200

    246.62

    25,880,303

    51,760,606

    Sắt thép tròn trơn Ø210

    271.89

    28,532,137

    57,064,273

    Sắt thép tròn trơn Ø220

    298.4

    31,314,096

    62,628,192

    Sắt thép tròn trơn Ø230

    326.15

    34,226,181

    68,452,362

    Sắt thép tròn trơn Ø240

    355.13

    37,267,342

    74,534,684

    Sắt thép tròn trơn Ø250

    385.34

    40,437,580

    80,875,159

    Sắt thép tròn trơn Ø260

    416.78

    43,736,893

    87,473,786

    Sắt thép tròn trơn Ø270

    449.46

    47,166,332

    94,332,665

    Sắt thép tròn trơn Ø280

    483.37

    50,724,848

    101,449,696

    Sắt thép tròn trơn Ø290

    518.51

    54,412,439

    108,824,879

    Sắt thép tròn trơn Ø300

    554.89

    58,230,157

    116,460,313

    Sắt thép tròn trơn Ø310

    592.49

    62,175,901

    124,351,801

    Sắt thép tròn trơn Ø320

    631.34

    66,252,820

    132,505,639

    Sắt thép tròn trơn Ø330

    671.41

    70,457,765

    140,915,531

    Sắt thép tròn trơn Ø340

    712.72

    74,792,837

    149,585,674

    Sắt thép tròn trơn Ø350

    755.26

    79,256,984

    158,513,969

    Sắt thép tròn trơn Ø360

    799.03

    83,850,208

    167,700,416

    Sắt thép tròn trơn Ø370

    844.04

    88,573,558

    177,147,115

    Sắt thép tròn trơn Ø380

    890.28

    93,425,983

    186,851,966

    Sắt thép tròn trơn Ø390

    937.76

    98,408,534

    196,817,069

    Sắt thép tròn trơn Ø400

    986.46

    103,519,112

    207,038,225

    Sắt thép tròn trơn Ø410

    1,036.40

    108,759,816

    217,519,632

    Sắt thép tròn trơn Ø420

    1,087.57

    114,129,596

    228,259,192

    Sắt thép tròn trơn Ø430

    1,139.98

    119,629,501

    239,259,002

    Sắt thép tròn trơn Ø450

    1,248.49

    131,016,541

    262,033,081

    Sắt thép tròn trơn Ø455

    1,276.39

    133,944,367

    267,888,733

    Sắt thép tròn trơn Ø480

    1,420.51

    149,068,319

    298,136,639

    Sắt thép tròn trơn Ø500

    1,541.35

    161,749,269

    323,498,538

    Sắt thép tròn trơn Ø520

    1,667.12

    174,947,573

    349,895,146

    Sắt thép tròn trơn Ø550

    1,865.03

    195,716,248

    391,432,496

    Sắt thép tròn trơn Ø580

    2,074.04

    217,649,758

    435,299,515

    Sắt thép tròn trơn Ø600

    2,219.54

    232,918,528

    465,837,055

    Sắt thép tròn trơn Ø635

    2,486.04

    260,885,038

    521,770,075

    Sắt thép tròn trơn Ø645

    2,564.96

    269,166,902

    538,333,805

    Sắt thép tròn trơn Ø680

    2,850.88

    299,171,347

    598,342,694

    Sắt thép tròn trơn Ø700

    3,021.04

    317,027,938

    634,055,875

    Sắt thép tròn trơn Ø750

    3,468.03

    363,935,068

    727,870,136

    Sắt thép tròn trơn Ø800

    3,945.85

    414,077,499

    828,154,998

    Sắt thép tròn trơn Ø900

    4,993.97

    524,067,212

    1,048,134,424

    Sắt thép tròn trơn Ø1000

    6,165.39

    646,996,027

    1,293,992,053

     

    Những lưu ý về các bảng giá trên

    • Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
    • Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ kiểm định và xuất xứ rõ ràng.
    • Đơn giá từ nhà sản xuất không thông qua trung gian.
    • Thị trường sắt sép biến động kéo giá thép tròn trơn trơn hay thay đổi ( liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất ).
     

    Ứng dụng thép tròn trơn mạ kẽm trong đời sống

    Hiện nay, thép tròn trơn đã trở thành nguồn vật liệu chủ đạo được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình xây dựng và thi công.

    • Sử dụng trong việc gia công các chi tiết hoa văn và trang trí tại các dự án cầu đường.

    • Được ưa chuộng trong xây dựng kỹ thuật nhờ vào ưu điểm dễ thi công và khả năng vận chuyển nhanh chóng.

    • Sự đồng đều về hình dạng và khả năng chịu lực cao của nó đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cấu trúc và các chi tiết cơ bản của tàu và thiết bị thủy điện.

    • Làm khung nhà thép tiền chế, lan can và các chi tiết trang trí khác.

    • Sắt tròn trơn mạ kẽm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết cơ khí như đinh, ốc, bu-lông, đồng thời làm nguyên liệu chế tạo trục truyền động cơ và các linh kiện khác.

    • Trong ngành cơ khí chế tạo chúng là nguồn vật liệu quan trọng để gia công các chi tiết máy móc

    • Thành phần hóa học sắt tròn trơn

     

    Mác thép C Si Mn P S
    CB240-T 0,05 0,05
    CB300-T 0,05 0,05
    CB400-T 0,3 0,55 1,5 0,04 0,04

    Bảng cơ tính sắt tròn trơn

    Loại Thép Giá trị quy định của giới hạn chảy trên
    ReH, MPa
    Giá trị quy định của giới hạn bền kéo
    Rm, MPa
    Giá trị đặc trưng quy định của độ giãn dài
    Giá trị quy định của độ giãn dài, %
    Nhỏ nhất Nhỏ nhất A5
    Nhỏ nhất
    Agt
    Nhỏ nhất
    CB240-T 240 380 20 2
    CB300-T 300 440 16
    CB400-T 400 500 16 8

    Bảng giá sắt thép tròn trơn hôm nay 

    Giá thép tròn trơn hôm nay dao động từ 17,499 đồng/kg đến 18,000 đồng/kg.

    Tên Hàng

    (Kg/m)

    Đơn Giá Đ/Kg

    Đơn Giá Đ/cây 1m

    Thép tròn trơn phi 10

    0.62

    17,499

    10,849

    Thép tròn trơn phi 12

    0.89

    17,499

    15,574

    Thép tròn trơn phi 14

    1.21

    17,499

    21,174

    Thép tròn trơn phi 16

    1.58

    17,499

    27,648

    Thép tròn trơn phi 18

    2

    17,499

    34,998

    Thép tròn trơn phi 20

    2.47

    16,390

    40,483

    Thép tròn trơn phi 22

    2.98

    16,390

    48,842

    Thép tròn trơn phi 24

    3.55

    16,390

    58,185

    Thép tròn trơn phi 25

    3.85

    16,390

    63,102

    Thép tròn trơn phi 26

    4.17

    16,390

    68,346

    Thép tròn trơn phi 28

    4.83

    16,390

    79,164

    Thép tròn trơn phi 30

    5.55

    16,390

    90,965

    Thép tròn trơn phi 32

    6.31

    15,980

    100,834

    Thép tròn trơn phi 34

    7.13

    15,980

    113,937

    Thép tròn trơn phi 35

    7.55

    15,980

    120,649

    Thép tròn trơn phi 36

    7.99

    15,980

    127,680

    Thép tròn trơn phi 38

    8.9

    15,980

    142,222

    Thép tròn trơn phi 40

    9.86

    15,980

    157,563

    Thép tròn trơn phi 42

    10.88

    15,980

    173,862

    Thép tròn trơn phi 44

    11.94

    15,980

    190,801

    Thép tròn trơn phi 45

    12.48

    15,980

    199,430

    Thép tròn trơn phi 46

    13.05

    15,980

    208,539

    Thép tròn trơn phi 48

    14.21

    15,980

    227,076

    Thép tròn trơn phi 50

    15.41

    15,980

    246,252

    Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng hôm nay tại kho

    Giá thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng hôm nay dao động từ 20,500 đồng/kg đến 21,000 đồng/kg.

    Thép tròn trơn nhúng kẽm

    Barem ( Kg/m )

    Giá Đ/Kg

    Giá Đ/Cây 6m

    Thép tròn trơn D10

    0.62

    15390

    57,251

    Thép tròn trơn D12

    0.89

    15390

    82,183

    Thép tròn trơn D14

    1.21

    15390

    111,731

    Thép tròn trơn D16

    1.58

    15390

    145,897

    Thép tròn trơn D18

    2

    15390

    184,680

    Thép tròn trơn D20

    2.47

    15390

    228,080

    Thép tròn trơn D22

    2.98

    15390

    275,173

    Thép tròn trơn D24

    3.55

    15390

    327,807

    Thép tròn trơn D25

    3.85

    15390

    355,509

    Thép tròn trơn D26

    4.17

    15390

    385,058

    Thép tròn trơn D28

    4.83

    15390

    446,002

    Thép tròn trơn D30

    5.55

    15390

    512,487

    Thép tròn trơn D32

    6.31

    15390

    582,665

    Thép tròn trơn D34

    7.13

    15390

    658,384

    Thép tròn trơn D35

    7.55

    15390

    697,167

    Thép tròn trơn D36

    7.99

    15390

    737,797

    Thép tròn trơn D38

    8.9

    15390

    821,826

    Thép tròn trơn D40

    9.86

    15390

    910,472

    Thép tròn trơn D42

    10.88

    15390

    1,004,659

    Thép tròn trơn D44

    11.94

    15390

    1,102,540

    Thép tròn trơn D45

    12.48

    15390

    1,152,403

    Thép tròn trơn D46

    13.05

    15390

    1,205,037

    Thép tròn trơn D48

    14.21

    15390

    1,312,151

    Thép tròn trơn D50

    15.41

    15390

    1,422,959

    Bảng giá sắt thép tròn trơn mạ kẽm hôm nay tại kho 

    Giá thép tròn trơn mạ kẽm hôm nay dao động 18,500 đồng/kg đến 19,000 đồng/kg.

    Tên Sản Phẩm

     (KG/MÉT)

    Đơn giá Đ/cây 6m

    Đơn giá Đ/cây 12m

    Sắt thép tròn trơn Ø6

    0.22

    23,087

    46,174

    Sắt thép tròn trơn Ø8

    0.39

    40,927

    81,853

    Sắt thép tròn trơn Ø10

    0.62

    65,063

    130,126

    Sắt thép tròn trơn Ø12

    0.89

    93,397

    186,793

    Sắt thép tròn trơn Ø14

    1.21

    126,977

    253,955

    Sắt thép tròn trơn Ø16

    1.58

    165,805

    331,610

    Sắt thép tròn trơn Ø18

    2

    209,880

    419,760

    Sắt thép tròn trơn Ø20

    2.47

    259,202

    518,404

    Sắt thép tròn trơn Ø22

    2.98

    312,721

    625,442

    Sắt thép tròn trơn Ø24

    3.55

    372,537

    745,074

    Sắt thép tròn trơn Ø25

    3.85

    404,019

    808,038

    Sắt thép tròn trơn Ø26

    4.17

    437,600

    875,200

    Sắt thép tròn trơn Ø28

    4.83

    506,860

    1,013,720

    Sắt thép tròn trơn Ø30

    5.55

    582,417

    1,164,834

    Sắt thép tròn trơn Ø32

    6.31

    662,171

    1,324,343

    Sắt thép tròn trơn Ø34

    7.13

    748,222

    1,496,444

    Sắt thép tròn trơn Ø35

    7.55

    792,297

    1,584,594

    Sắt thép tròn trơn Ø36

    7.99

    838,471

    1,676,941

    Sắt thép tròn trơn Ø38

    8.9

    933,966

    1,867,932

    Sắt thép tròn trơn Ø40

    9.86

    1,034,708

    2,069,417

    Sắt thép tròn trơn Ø42

    10.88

    1,141,747

    2,283,494

    Sắt thép tròn trơn Ø44

    11.94

    1,252,984

    2,505,967

    Sắt thép tròn trơn Ø45

    12.48

    1,309,651

    2,619,302

    Sắt thép tròn trơn Ø46

    13.05

    1,369,467

    2,738,934

    Sắt thép tròn trơn Ø48

    14.21

    1,491,197

    2,982,395

    Sắt thép tròn trơn Ø50

    15.41

    1,617,125

    3,234,251

    Sắt thép tròn trơn Ø52

    16.67

    1,749,350

    3,498,700

    Sắt thép tròn trơn Ø55

    18.65

    1,957,131

    3,914,262

    Sắt thép tròn trơn Ø60

    22.2

    2,329,668

    4,659,336

    Sắt thép tròn trơn Ø65

    26.05

    2,733,687

    5,467,374

    Sắt thép tròn trơn Ø70

    30.21

    3,170,237

    6,340,475

    Sắt thép tròn trơn Ø75

    34.68

    3,639,319

    7,278,638

    Sắt thép tròn trơn Ø80

    39.46

    4,140,932

    8,281,865

    Sắt thép tròn trơn Ø85

    44.54

    4,674,028

    9,348,055

    Sắt thép tròn trơn Ø90

    49.94

    5,240,704

    10,481,407

    Sắt thép tròn trơn Ø95

    55.64

    5,838,862

    11,677,723

    Sắt thép tròn trơn Ø100

    61.65

    6,469,551

    12,939,102

    Sắt thép tròn trơn Ø110

    74.6

    7,828,524

    15,657,048

    Sắt thép tròn trơn Ø120

    88.78

    9,316,573

    18,633,146

    Sắt thép tròn trơn Ø125

    96.33

    10,108,870

    20,217,740

    Sắt thép tròn trơn Ø130

    104.2

    10,934,748

    21,869,496

    Sắt thép tròn trơn Ø135

    112.36

    11,791,058

    23,582,117

    Sắt thép tròn trơn Ø140

    120.84

    12,680,950

    25,361,899

    Sắt thép tròn trơn Ø145

    129.63

    13,603,372

    27,206,744

    Sắt thép tròn trơn Ø150

    138.72

    14,557,277

    29,114,554

    Sắt thép tròn trơn Ø155

    148.12

    15,543,713

    31,087,426

    Sắt thép tròn trơn Ø160

    157.83

    16,562,680

    33,125,360

    Sắt thép tròn trơn Ø170

    178.18

    18,698,209

    37,396,418

    Sắt thép tròn trơn Ø180

    199.76

    20,962,814

    41,925,629

    Sắt thép tròn trơn Ø190

    222.57

    23,356,496

    46,712,992

    Sắt thép tròn trơn Ø200

    246.62

    25,880,303

    51,760,606

    Sắt thép tròn trơn Ø210

    271.89

    28,532,137

    57,064,273

    Sắt thép tròn trơn Ø220

    298.4

    31,314,096

    62,628,192

    Sắt thép tròn trơn Ø230

    326.15

    34,226,181

    68,452,362

    Sắt thép tròn trơn Ø240

    355.13

    37,267,342

    74,534,684

    Sắt thép tròn trơn Ø250

    385.34

    40,437,580

    80,875,159

    Sắt thép tròn trơn Ø260

    416.78

    43,736,893

    87,473,786

    Sắt thép tròn trơn Ø270

    449.46

    47,166,332

    94,332,665

    Sắt thép tròn trơn Ø280

    483.37

    50,724,848

    101,449,696

    Sắt thép tròn trơn Ø290

    518.51

    54,412,439

    108,824,879

    Sắt thép tròn trơn Ø300

    554.89

    58,230,157

    116,460,313

    Sắt thép tròn trơn Ø310

    592.49

    62,175,901

    124,351,801

    Sắt thép tròn trơn Ø320

    631.34

    66,252,820

    132,505,639

    Sắt thép tròn trơn Ø330

    671.41

    70,457,765

    140,915,531

    Sắt thép tròn trơn Ø340

    712.72

    74,792,837

    149,585,674

    Sắt thép tròn trơn Ø350

    755.26

    79,256,984

    158,513,969

    Sắt thép tròn trơn Ø360

    799.03

    83,850,208

    167,700,416

    Sắt thép tròn trơn Ø370

    844.04

    88,573,558

    177,147,115

    Sắt thép tròn trơn Ø380

    890.28

    93,425,983

    186,851,966

    Sắt thép tròn trơn Ø390

    937.76

    98,408,534

    196,817,069

    Sắt thép tròn trơn Ø400

    986.46

    103,519,112

    207,038,225

    Sắt thép tròn trơn Ø410

    1,036.40

    108,759,816

    217,519,632

    Sắt thép tròn trơn Ø420

    1,087.57

    114,129,596

    228,259,192

    Sắt thép tròn trơn Ø430

    1,139.98

    119,629,501

    239,259,002

    Sắt thép tròn trơn Ø450

    1,248.49

    131,016,541

    262,033,081

    Sắt thép tròn trơn Ø455

    1,276.39

    133,944,367

    267,888,733

    Sắt thép tròn trơn Ø480

    1,420.51

    149,068,319

    298,136,639

    Sắt thép tròn trơn Ø500

    1,541.35

    161,749,269

    323,498,538

    Sắt thép tròn trơn Ø520

    1,667.12

    174,947,573

    349,895,146

    Sắt thép tròn trơn Ø550

    1,865.03

    195,716,248

    391,432,496

    Sắt thép tròn trơn Ø580

    2,074.04

    217,649,758

    435,299,515

    Sắt thép tròn trơn Ø600

    2,219.54

    232,918,528

    465,837,055

    Sắt thép tròn trơn Ø635

    2,486.04

    260,885,038

    521,770,075

    Sắt thép tròn trơn Ø645

    2,564.96

    269,166,902

    538,333,805

    Sắt thép tròn trơn Ø680

    2,850.88

    299,171,347

    598,342,694

    Sắt thép tròn trơn Ø700

    3,021.04

    317,027,938

    634,055,875

    Sắt thép tròn trơn Ø750

    3,468.03

    363,935,068

    727,870,136

    Sắt thép tròn trơn Ø800

    3,945.85

    414,077,499

    828,154,998

    Sắt thép tròn trơn Ø900

    4,993.97

    524,067,212

    1,048,134,424

    Sắt thép tròn trơn Ø1000

    6,165.39

    646,996,027

    1,293,992,053

     

    Những lưu ý về các bảng giá trên

    • Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
    • Hàng hóa có đầy đủ giấy tờ kiểm định và xuất xứ rõ ràng.
    • Đơn giá từ nhà sản xuất không thông qua trung gian.
    • Thị trường sắt sép biến động kéo giá thép tròn trơn trơn hay thay đổi ( liên hệ phòng kinh doanh để có báo giá chính xác nhất ).
     

    Ứng dụng thép tròn trơn mạ kẽm trong đời sống

    Hiện nay, thép tròn trơn đã trở thành nguồn vật liệu chủ đạo được ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình xây dựng và thi công.

    • Sử dụng trong việc gia công các chi tiết hoa văn và trang trí tại các dự án cầu đường.

    • Được ưa chuộng trong xây dựng kỹ thuật nhờ vào ưu điểm dễ thi công và khả năng vận chuyển nhanh chóng.

    • Sự đồng đều về hình dạng và khả năng chịu lực cao của nó đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cấu trúc và các chi tiết cơ bản của tàu và thiết bị thủy điện.

    • Làm khung nhà thép tiền chế, lan can và các chi tiết trang trí khác.

    • Sắt tròn trơn mạ kẽm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết cơ khí như đinh, ốc, bu-lông, đồng thời làm nguyên liệu chế tạo trục truyền động cơ và các linh kiện khác.

    • Trong ngành cơ khí chế tạo chúng là nguồn vật liệu quan trọng để gia công các chi tiết máy móc

     
     
    Download file: Tại Đây