Thép tấm gân nhám chống trượt được sản xuất bằng quy trình cán nóng, tạo gân, hoa văn với mục đích chính là tạo độ nhám và chống trơn trượt. Thành phần chủ yếu là Cacbon nên có độ cứng, độ chịu lực và va đập tốt.
Những nội dung chính
- 1 Thép tấm gân thường được ứng dụng vào những lĩnh vực nào?
- 2 Thông số kỹ thuật của thép tấm gân(SS400, A36)
Thép tấm gân thường được ứng dụng vào những lĩnh vực nào?
Thép tấm gân cũng như thép tấm thường nhưng được tạo vân và hoa văn trên bề mặt thép tấm thường, nhờ vào đó mà thép tấm gân được tạo độ nhám làm cho khả năng chống trượt của thép tấm được cải thiện nhiều hơn.
Nhờ vào độ nhám mà thép tấm gân được ứng dụng làm sàn xe tải, sàn đóng tàu thuyền, sàn để xe tại các nhà hàng, khách sạn hay chung cư, ứng dụng và làm gia công cầu thang.
Thông số kỹ thuật của thép tấm gân(SS400, A36)
Thành phần hóa học:
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||||
| Cacbon (C) | Silic (Si) | Mangan (Mn) | Niken (Ni) | Crom (Cr) | Photpho (P) | Lưu huỳnh (S) | |
| SS400 | 0.11 ~ 0.18 | 0.12 ~ 0.17 | 0.40 ~ 0.57 | 0.03 | 0.02 | 0.02 | 0.03 |
| A36 | 0.26 | 0.4 | 0.4 ~ 0.9 | – | – | 0.04 | 0.05 |
Tính chất cơ lý:
| Mác thép | Độ bền kéo đứt(N/mm2) | Giới hạn chảy(N/mm2) | Độ dãn dàu tương đối(%) |
| SS400 | 310 | 210 | 32 |
| A36 | 400-650 | 250 | 20 |
Bảng báo giá thép tấm gân:
| Quy cách thép tấm gân | Trọng lượng | Tỷ trọng thép tấm gân | Mác thép tấm gân | Đơn giá |
| (mm) | (Kg/tờ) | (kg/m3) | (VNĐ/Kg) | |
| 3 x 1250 x 6000 | 199,1 | 7850 | SS400/ A36/ Q235/ CT3 | Liên hệ |
| 4 x 1250 x 6000 | 258 | |||
| 5 x 1250 x 6000 | 316,9 | |||
| 6 x 1250 x 6000 | 375,8 | |||
| 8 x 1250 x 6000 | 493,5 | |||
| 3 x 1500 x 6000 | 239 | |||
| 4 x 1500 x 6000 | 309 | |||
| 5 x 1500 x 6000 | 380,3 | |||
| 6 x 1500 x 6000 | 450,9 | |||
| 8 x 1500 x 6000 | 529,2 | |||
| 10 x 1500 x 6000 | 733,5 |
Sản phẩm thép thường là sản phẩm nhập khẩu nên giá có nhiều biến động, để được cập nhật giá tốt nhất vào thời điểm hiện tại quý khách vui lòng liên hệ với hotline để được hỗ trợ báo giá nhanh nhất.
Công thức tính trọng lượng thép tấm gân: Kg= T(mm) x W(m) x L(m) x Số lượng x 7.85 + 3 x W(m) x L(m) x Số lượng
Trong đó :
_ T là độ dầy (đơn vị milimet)
_ W là Chiều rộng (đơn vị mét)
_ L là Chiều dài (đơn vị mét)
_ 7.85 là trọng lượng riêng của thép (g/cm3)
Ví dụ: Cách tính trọng lượng(khối lượng) của 5 tấm thép tấm chống trượt: 10lyx1500x6000
1 tấm : Kg = 10 x 1.5 x 6 x 7.85 + 3 x 1.5 x 6 = 733.5 kg
5 tấm : 733.5 x 5 = 3,667.5 kg