Thép xây dựng việt mỹ

Thép xây dựng việt mỹ

THÉP CUỘN

Quy trình tổng quát sản xuất thép cuộn

Thông số kỹ thuật

THÉP CUỘN

thép cuộn cán nóng

thép cuộn mạ kẽm

thép cuộn cán nguội

thép tấm cán nóng

thép cuộn cán nóng hrc

thép tấm cán nguội

thép cuộn phi 6

thep cuon

Chỉ tiêu Giá trị
Kích cỡ và đường kính 6 - 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m
Trọng lượng 1.500 kg - 2.100 kg
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam) | JIS (Nhật Bản) | ASTM (Hoa Kỳ)
Mác thép CB 240-T | CB 300-T
Bề mặt Sáng bóng
Tiết diện Rất tròn, độ ôvan nhỏ
Ứng dụng Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,...
Cách sử dụng Bấm để xem Hướng dẫn sử dụng
Chi tiết Nhận biết sản phẩm

Thép cuộn

 

  • Liên hệ
  • 443

THÉP THANH VẰN

Quy trình tổng quát sản xuất thép thanh

Thông số kỹ thuật

THÉP THANH VẰN

thanh thép

thép thanh

thep thanh

thép thanh dẹt

thép thương mại

Chỉ tiêu Giá trị
Đường kính D10mm - D36mm
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam) | JIS (Nhật Bản) | ASTM (Hoa Kỳ)
Mác thép SD 295A | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 (300) | Gr 60 (420)
Ứng dụng Thép vằn [thép gân] được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện...
Cách sử dụng Bấm để xem Hướng dẫn sử dụng
Chi tiết Nhận biết sản phẩm

Thép thanh vằn

Dấu hiệu phân biệt sản phẩm

VIDEO CLIP

VIDEO CLIP

Các chứng chỉ chất lượng

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

VAS

THÉP CUỘN, THÉP THANH VẰN THƯƠNG HIỆU THÉP VAS

Tiêu chuẩn
Standard
Đường kính danh nghĩa
Diameter
Tiết diện ngang
Cross section
area (mm)²
Đơn trọng
Unit weight
(kg/m)
Dung sai đơn trọng
Weight tolerance (%)
TCVN 1651-1:2008 D6 28,3 0,222 ± 8
D8 50,3 0,395
TCVN 1651-2:2018 D10 78,5 0,617 ± 6
D12 113 0,888
D14 154 1,210 ± 5
D16 201 1,580
D18 254,5 2,000
D20 314 2,470
D22 380 2,980
D25

Sản phẩm cùng loại